Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして、メアリーは
急
きゅう
に
優
やさ
しくなったの?
Tại sao Mary lại đột nhiên trở nên tốt bụng?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
急
きゅう
đột ngột
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội