Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてムスリムの
方
ほう
って、コーランを
覚
おぼ
えるんですか?
Tại sao người Hồi giáo lại nhớ Kinh Koran?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
ムスリム
người Hồi giáo
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
コーラン
Kinh Koran
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy