Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてそのような
考
かんが
えを
思
おも
いついたの。
Làm sao bạn lại nghĩ ra ý tưởng đó?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
思いつく
おもいつく
nghĩ ra; nảy ra; chợt nghĩ đến; có ý tưởng
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
思
Tư
nghĩ