Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうか
私
わたし
を
一人
ひとり
にしないでください。
Làm ơn đừng để tôi một mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
私
わたくし
tôi
一人
ひとり
một người
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
人
Nhân
người