Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とにかく、
君
きみ
のことは、もうすべて
許
ゆる
したんだ。
Dù sao đi nữa, tôi đã tha thứ tất cả cho bạn rồi.
Từ vựng:
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
君
きみ
bạn; bạn bè
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
もう
đã; rồi
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
許
Hứa
cho phép