Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とても
忙
いそが
しかったのだが、
彼女
かのじょ
は
私
わたし
を
見送
みおく
りに
来
き
てくれた。
Dù rất bận rộn, cô ấy vẫn đến tiễn tôi.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
彼女
かのじょ
cô ấy
私
わたくし
tôi
見送り
みおくり
tiễn biệt; tiễn đưa
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
送
Tống
hộ tống; gửi
来
Lai
đến; trở thành