Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところでメアリーが
仕事
しごと
をやめたことを
聞
きき
きましたか。
Nhân tiện, bạn có nghe nói Mary nghỉ việc không?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe