Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところで、そこに
滞在
たいざい
中
ちゅう
、
観光
かんこう
に
行
い
く
暇
ひま
はありましたか。
Nhân tiện, trong thời gian lưu trú ở đó, bạn có thời gian đi tham quan không?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
滞在
たいざい
lưu trú; tạm trú
観光
かんこう
tham quan; du lịch
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
暇
ひま
thời gian rảnh; thời gian rỗi; giải trí
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
滞
Trệ
đình trệ; bị trì hoãn; quá hạn; nợ đọng
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
観
quan điểm; diện mạo
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí