Dịch nghĩa:
ときどき彼らはいっしょに買い物に出かけた。
Đôi khi họ cùng nhau đi mua sắm.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
出
Xuất
ra ngoài