Dịch nghĩa:
「で、フランス語の試験受けたの?」「受けなかったよ。しゃべる練習めんどい」
"Vậy, bạn đã thi tiếng Pháp chưa?" - "Tôi không thi đâu. Luyện nói thật là phiền."
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
受
Thụ
nhận; trải qua
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
習
Tập
học