Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
でも、もちろん、ずっと
昔
むかし
のことだけど。
Nhưng dĩ nhiên, đó là chuyện của rất lâu về trước.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
ずっと
liên tục
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa