Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できる
限
かぎ
りのことはしてみるつもりだ。
Tôi sẽ cố gắng hết sức mình.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
できる限り
できるかぎり
càng nhiều càng tốt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng