Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけ
明確
めいかく
に
話
はな
したほうがいい。
Bạn nên nói rõ ràng hơn.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
明確
めいかく
rõ ràng; chính xác; xác định; rõ rệt
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện