Dịch nghĩa:
できるだけ早い機会に彼に会いましょう。
Chúng ta nên gặp anh ấy càng sớm càng tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó