Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけ、こまめに
来
く
るようにしますね。
Tôi sẽ cố gắng ghé thăm thường xuyên hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
小まめ
こまめ
chăm chỉ; tỉ mỉ
来る
くる
đến
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành