Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
てるてる
坊主
ぼうず
、
逆
さか
さまに
吊
つ
るしてたら、あした
雨
あめ
になるかな?
Nếu treo teru teru bōzu ngược lại, liệu ngày mai có mưa không?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
てるてる坊主
てるてるぼうず
búp bê giấy cầu nắng
逆さま
さかさま
lộn ngược; đảo ngược; ngược lại; ngược chiều
吊るす
つるす
treo; treo lên
明日
あした
ngày mai
雨
あめ
mưa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
主
Chủ
chủ; chính
逆
Nghịch
ngược; đối lập
吊
Điếu
treo; treo; đeo (kiếm)
雨
Vũ
mưa