Dịch nghĩa:
つまらない手出しをしてやぶへびに終わった。
Đã làm một cú ra tay vụng về và kết quả là rắc rối không đáng có.
Từ vựng:
Hán tự:
手
Thủ
tay
出
Xuất
ra ngoài
終
Chung
kết thúc