Dịch nghĩa:

Vì thế, tôi đã đính kèm bản sao thư của mình.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Thủ tay
Chỉ giấy
Thiêm kèm theo; đi cùng; kết hôn; phù hợp; đáp ứng; đính kèm; đính kèm; trang trí; bắt chước
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm