Dịch nghĩa:
「ちょっと目つぶってて」とトムが囁いた。メアリーが目をつぶると、トムはメアリーの唇にそっとキスをした。
"Nhắm mắt lại một chút nhé," Tom thì thầm. Khi Mary nhắm mắt lại, Tom nhẹ nhàng hôn lên môi cô.
Từ vựng:
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
囁
Chiếp
thì thầm; lẩm bẩm
唇
Thần
môi