Dịch nghĩa:
ちょっと大きいけど、この封筒でいいや。大は小を兼ねるって言うし。
Hơi to một chút nhưng bao thư này cũng được, vì "cái rộng mang cái hẹp".
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
封
Phong
niêm phong; đóng kín
筒
Đồng
xi lanh; ống; ống dẫn; nòng súng; tay áo
小
Tiểu
nhỏ
兼
Kiêm
đồng thời; và; trước; trước
言
Ngôn
nói; từ