Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっと
向
む
かいの
花屋
はなや
に
行
い
くところです。
Tôi đang chuẩn bị đi đến cửa hàng hoa đối diện.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
向い
むかい
đối diện; phía đối diện; bên kia đường
花屋
はなや
người bán hoa; cửa hàng hoa
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
花
Hoa
hoa
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng