花屋 [Hoa Ốc]

はなや

Danh từ chung

người bán hoa; cửa hàng hoa

JP: ちかくに花屋はなやがあります。

VI: Có tiệm hoa gần đây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーは花屋はなやはたらいてるよ。
Mary đang làm việc ở cửa hàng hoa đấy.
ちょっとかいの花屋はなやくところです。
Tôi đang chuẩn bị đi đến cửa hàng hoa đối diện.
ホテルのなか花屋はなやはありますか。
Trong khách sạn có tiệm hoa không?
花屋はなやはちょうどとおりのこうがわだ。
Cửa hàng hoa nằm ngay bên kia đường.
ちかくにお花屋はなやさんがあります。
Gần đây có một cửa hàng hoa.
おじはえきのそばに花屋はなやってます。
Chú tôi có một cửa hàng hoa gần ga.
花屋はなや公園こうえん反対はんたいがわにある。
Cửa hàng hoa nằm đối diện công viên.
メアリーはお花屋はなやさんではたらいてるのよ。
Mary đang làm việc ở tiệm hoa đấy.
あのは、地元じもと花屋はなやさんではたらいてるよ。
Đứa bé đó đang làm việc ở cửa hàng hoa địa phương đấy.

Hán tự

Từ liên quan đến 花屋