Dịch nghĩa:

Tôi đã để quyển sách ở đây một lúc trước, không biết nó đâu rồi.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ