Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうど
皿洗
さらあら
いが
終
お
わったとこだよ。
Tôi vừa mới rửa xong chén đĩa.
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
皿洗い
さらあらい
rửa bát; rửa chén
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
Hán tự:
皿
Mãnh
đĩa; phần ăn
洗
Tẩy
rửa; điều tra
終
Chung
kết thúc