Dịch nghĩa:
ちょうどバスが出た後に私はバス停に着いた。
Tôi vừa đến trạm xe buýt thì chiếc xe buýt vừa khởi hành.
Từ vựng:
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
私
Tư
tư nhân; tôi
停
Đình
dừng lại; dừng
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo