Dịch nghĩa:
だれがこの封筒を破って開けたのか。
Ai đã xé bao thư này?
Hán tự:
封
Phong
niêm phong; đóng kín
筒
Đồng
xi lanh; ống; ống dẫn; nòng súng; tay áo
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
開
Khai
mở; mở ra