Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれかが
病人
びょうにん
の
世話
せわ
をしなければならない。
Ai đó phải chăm sóc người bệnh.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
病人
びょうにん
người bệnh; bệnh nhân; người ốm
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
人
Nhân
người
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện