Dịch nghĩa:
たまには夫婦水入らずで温泉に行ってのんびりするのもいいもんだ。
Thỉnh thoảng đi suối nước nóng chỉ có hai vợ chồng cũng thật tuyệt.
Từ vựng:
Hán tự:
夫
Phu
chồng; đàn ông
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
水
Thủy
nước
入
Nhập
vào; chèn
温
Ôn
ấm áp
泉
Tuyền
suối; nguồn
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng