Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たぶん
彼
かれ
は
決
けっ
して
有名
ゆうめい
にならないだろう。
Có lẽ anh ấy sẽ không bao giờ nổi tiếng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
多分
たぶん
có lẽ; có thể; có khả năng
彼
かれ
anh ấy
決して
けっして
không bao giờ; không hề
有名
ゆうめい
nổi tiếng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng