Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たとえ
雨
あめ
が
降
くだ
ろうとサイクリングにいくぞ。
Dù trời có mưa thì tôi vẫn sẽ đi đạp xe.
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
サイクリング
đạp xe; đi xe đạp
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng