Dịch nghĩa:
たとえ忙しくてもあなたは約束を守るべきである。
Dù bận đến mấy, bạn cũng nên giữ lời hứa.
Từ vựng:
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo