Dịch nghĩa:
たとえ君が音楽が好きでなくても、彼のコンサートを楽しめますよ。
Dù bạn không thích âm nhạc, bạn vẫn có thể thưởng thức buổi hòa nhạc của anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó