Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たとえこれが
好
す
きでなくても、
食
た
べないといけませんよ。
Dù bạn không thích, bạn vẫn phải ăn đấy.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
食べる
たべる
ăn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
食
Thực
ăn; thực phẩm