Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たくさんの
赤
あか
い
小鳥
ことり
が、いつも
楽
たの
しげに
木々
きぎ
でさえずる。
Nhiều con chim đỏ nhỏ luôn vui vẻ hót trên cây.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
小鳥
ことり
chim nhỏ
楽しい
たのしい
vui vẻ
木々
きぎ
(nhiều) cây; mọi cây; mọi loại cây
囀る
さえずる
hót; hót líu lo; hót ríu rít
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
小
Tiểu
nhỏ
鳥
Điểu
chim; gà
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
木
Mộc
cây; gỗ