Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たいていの
人
ひと
が
以前
いぜん
よりも
暮
く
らし
向
む
きがよいと
思
おも
う。
Hầu hết mọi người đều nghĩ rằng cuộc sống của họ đã tốt hơn trước.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
人
ひと
người; ai đó
以前
いぜん
trước; trước đó; cách đây
暮らし向き
くらしむき
hoàn cảnh sống; tài chính (gia đình)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
人
Nhân
người
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
思
Tư
nghĩ