Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
誤
あやま
りを
犯
おか
すなんてあなたはおろかなんだ。
Mắc lỗi như thế thật là ngu ngốc.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
誤り
あやまり
lỗi; sai lầm; lỗi nhỏ; lỗi lập trình
犯す
おかす
phạm (ví dụ: tội); thực hiện; mắc (ví dụ: sai lầm)
愚か
おろか
ngu ngốc; dại dột; ngớ ngẩn
Hán tự:
誤
Ngộ
sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm