Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
状況
じょうきょう
下
か
では、
冷静
れいせい
になりにくいんだ。
Trong tình huống như vậy, khó mà bình tĩnh được.
Ngữ pháp:
V にくい (〜nikui)
Biểu thị sự khó khăn hoặc phức tạp; 'khó', 'không dễ'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
状況下
じょうきょうか
trong tình huống
冷静
れいせい
bình tĩnh; điềm tĩnh; mát mẻ; thanh thản; sự hiện diện của tâm trí
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
況
Huống
tình trạng
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
静
Tĩnh
yên tĩnh