状況下 [Trạng Huống Hạ]
じょうきょうか
Danh từ chung
📝 sau cụm từ tính từ
trong tình huống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そんな状況下では、冷静になりにくいんだ。
Trong tình huống như vậy, khó mà bình tĩnh được.
トムもメアリーも、二人ともこの状況下でできるだけのことをしようと心に決めている。
Cả Tom và Mary đều quyết tâm làm hết sức mình trong hoàn cảnh này.