Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
失敗
しっぱい
なんて
気
き
にするな。
人
ひと
の
噂
うわさ
も
七十五日
ななじゅうごにち
。みんなすぐに
忘
わす
れるさ。
Đừng bận tâm về những thất bại như thế. Người ta sẽ nhanh chóng quên thôi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
日
にち
Chủ nhật
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
気
Khí
tinh thần; không khí
人
Nhân
người
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
七
Thất
bảy
十
Thập
mười
五
Ngũ
năm
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
忘
Vong
quên