Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
大
おお
きな
声
こえ
で
話
はな
さないでちょうだい。
Đừng nói to như vậy.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
大きな
おおきな
to; lớn
声
こえ
giọng nói
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
頂戴
ちょうだい
nhận; được nhận
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện