Dịch nghĩa:
そんな人と結婚するぐらいなら死んだ方がましだ。
Thà chết còn hơn là lấy một người như thế.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
死
Tử
chết
方
Phương
hướng; người; lựa chọn