Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
事
こと
を
言
い
うなんて
気
き
が
変
へん
になったに
違
ちが
いない。
Nói ra điều đó chắc chắn là bạn đã điên rồi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
事
こと
sự việc; điều
言う
いう
nói
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
成る
なる
trở thành; đạt được
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
言
Ngôn
nói; từ
気
Khí
tinh thần; không khí
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
違
Vi
khác biệt; khác