Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
事
こと
は
自分
じぶん
でしなさいとお
母
かあ
さんが
娘
むすめ
に
言
いい
いました。
Mẹ bảo con gái tự làm việc đó đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
事
こと
sự việc; điều
自分
じぶん
bản thân
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
お母さん
おかあさん
mẹ; má
娘
むすめ
con gái
言う
いう
nói
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
母
Mẫu
mẹ
娘
Nương
con gái
言
Ngôn
nói; từ