Dịch nghĩa:
そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。
Vì lý do đó mà giá thịt đà điểu đắt gấp hai lần giá thịt lợn hoặc là thịt bò.
Từ vựng:
Hán tự:
肉
Nhục
thịt
牛
Ngưu
bò
豚
Đồn
thịt lợn; lợn
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang