Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな、やる
気
き
を
削
そ
ぐようなことは
言
い
わないで。
Đừng nói những điều làm mất hứng như thế.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
やる気
やるき
ý chí (để làm gì); động lực; nhiệt huyết; hăng hái
削ぐ
そぐ
bào; cạo; cắt
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
削
Tước
bào; mài; gọt
言
Ngôn
nói; từ