Dịch nghĩa:
「そんなの問題なんじゃないよ」「じゃぁ、何がいけないの?」
"Chuyện đó không phải vấn đề." "Vậy thì cái gì là vấn đề?"
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
何
Hà
gì