Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなに
食
た
べてはいけません。
太
ふと
りますよ。
Đừng ăn nhiều như thế, bạn sẽ béo lên đấy.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
食べる
たべる
ăn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
太る
ふとる
tăng cân; lên cân; béo lên; đẫy đà
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
太
Thái
mập; dày; to