Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなに
早
はや
く
起
お
きることに
私
わたし
は
慣
な
れていない。
Tôi không quen dậy sớm như thế này.
Ngữ pháp:
そんなに~ (sonna ni〜)
Biểu thị 'không nhiều', 'không đến mức', hoặc 'không quá ~'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
私
わたくし
tôi
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
起
Khởi
thức dậy
私
Tư
tư nhân; tôi
慣
Quán
quen; thành thạo