Dịch nghĩa:
そんなに感謝されると逆にこっちが恐縮しちゃうよ。
Được cảm ơn nhiều quá khiến tôi cảm thấy ngại ngùng.
Từ vựng:
Hán tự:
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
逆
Nghịch
ngược; đối lập
恐
Khủng
sợ hãi
縮
Súc
co lại; giảm