Dịch nghĩa:
そんなことをするとは彼は頭がおかしいに違いない。
Làm những chuyện đó thì anh ta chắc chắn là điên.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
違
Vi
khác biệt; khác